Tư vấn - Thiết kế - Thi công xây dựng - Trang trí nội thất

 

BẢNG GIÁ CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ
(áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 cho đến khi có bảng giá mới)

A.THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI

STT

Loại công trình

Chiều rộng mặt tiền chính (A)

Suất đầu tư / m2 sàn xây dựng (đồng)

Giá thiết kế (đ/m2)

 

 

 

 

Gói A

Gói B

Gói C

Gói D

1

Nhà phố 1 mặt tiền

A < 4,5m

3.000.000

40.000

50.000

70.000

115.000

2

Nhà phố 2 mặt tiền

A < 4,5m

3.150.000

45.000

55.000

75.000

120.000

3

Nhà phố 3 mặt tiền

A < 4,5m

3.300.000

48.000

60.000

80.000

125.000

4

Nhà phố

4,6m < A < 6m

3.300.000

50.000

65.000

85.000

130.000

5

Nhà biệt thự mini

6m < A < 8m

3.900.000

60.000

75.000

95.000

145.000

6

Nhà biệt thự

A > 8m

4.500.000

75.000

85.000

110.000

150.000

  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, áp dụng với công trình nhà ở gia đình. Loại công trình khác tính % suất đầu tư.
  • Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 200 m2.
    • Nếu tổng diện tích sàn từ 100 - 174 m2, nhân thêm với hệ số k=1,2.
    • Nếu tổng diện tích sàn từ 175 - 200 m2, nhân thêm với hệ số k=1,1.
    • Nếu tổng diện tích sàn từ nhỏ hơn 100 m2, nhân thêm với hệ số k=1,4.

CÁC GÓI THIẾT KẾ

No

Danh mục hồ sơ

Mô tả nội dung hồ sơ

Hồ sơ trong Gói thiết kế

A

B

C

D

1

Hồ sơ xin phép xây dựng

Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định
(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng)

 

x

x

x

2

Hồ sơ phối cảnh

Phối cảnh ba chiều mặt tiền

 

x

x

x

3

Hồ sơ kiến trúc

+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng.
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công.

x

x

x

x

4

Hồ sơ kiến trúc mở rộng

+ Mặt bằng trần giả.
+ Mặt bằng lát sàn; Mặt bằng bố trí đồ nội thất.

 

 

x

x

5

Hồ sơ nội thất

+ Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà.

 

 

 

x

6

Hồ sơ nội thất triển khai

+ Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất.
+ Triển khai các chi tiết trang trí tường, vườn cảnh...(nếu có).

 

 

 

x

7

Hồ sơ chi tiết cấu tạo

Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình.

x

x

x

x

8

Hồ sơ kết cấu

+Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt
+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng
+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép

x

x

x

x

9

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E

+ Bố trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình.
+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét

 

x

x

x

10

Phần thiết kế cảnh quan sân vườn ...(nếu có).

+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.
+ Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác

 

 

x

x

11

Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng

+ Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình.

 

x

x

x

12

Giám sát tác giả

+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế.

 

 

x

x

B.THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH

Thành phần hô sơ:

  • Bản vẽ khảo sát và đánh giá hiện trạng
  • Thiết kế các không gian nội thất.
  • Thiết kế mặt bằng công năng
  • Thiết kế điện, nước, thông tin liên lạc…
  • Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất.
  • Lập khái toán.

1.Thiết kế nội thất các công trình nhà ở gia đình:

  • Với công trình thiết kế xây dựng từ đầu,hồ sơ thiết kế nội thất là một hạng mục trong tư vấn thiết kế xây dựng. Chi phí thiết kế nội thất tính theo Gói hồ sơ thiết kế.
  • Với công trình đã có và thiết kế nội thất cho không gian công trình này, tư vấn thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình, chi phí được tính theo mức giá sau (với các công trình có làm ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại của công trình, chi phí cộng thêm 40%-75% phí thiết kế cải tạo):

Diện tích thiết kế nội thất

S < = 100m2

100m2 < S <=150m2

150 < S < 300m2

S >= 300m2

Đơn giá thiết kế (đã bao gồm VAT)

200.000 đ/m2

150.000 đ/m2

120.000 đ/m2

100.000đ/m2


2.Thiết kế nội thất công trình công cộng, thương mại, văn phòng:
Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:

Diện tích thiết kế nội thất

S < = 100m2

100m2 < S<=150m2

150 < S < 300m2

S >= 300m2

Đơn giá thiết kế (đã bao gồm VAT)

200.000 đ/m2

185.000 đ/m2

160.000 đ/m2

125.000đ/m2

C.THIẾT KẾ CẢI TẠO

Đơn giá tư vấn thiết kế kiến trúc cải tạo, mức độ phức tạp về kết cấu công trình thấo (theo sự đánh giá của bộ phận thiết kế kết cấu dựa trên các kết quả khảo sát hiện trạng): Nhân hệ số k = 1,2 đến 1,5 với các đơn giá tương ứng trong phần A, B tùy mức độ.
Lưu ý: Các đơn giá cải tạo không bao gồm phí đo vẽ hiện trạng (10.000đ/m2). Hệ số trên áp dụng cho các hợp đồng cải tạo có giá trị trên 8.000.000đ. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói: 8.000.000đ.

D.THIẾT KẾ SÂN, VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO...

Hồ sơ thiết kế sân vườn, cổng tường rào, vườn sỏi, bể cảnh... đơn lẻ: Phí tư vấn thiết kế = 50.000 đ/m2. Phần vườn có thêm design mảng đứng, tính thêm theo m2 mảng đứng.

Thành phần hồ sơ :

  • Cổng, tường rào và hệ thống kỹ thuật hạ tầng.
  • Bể nước trang trí.
  • Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.
  • Bồn cỏ, cây trang trí.
  • Mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn.
  • Lập khái toán.
  • Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ.

 

Lưu ý: Chi phí thiết kế trên áp dụng đối với những công trình cảnh quan sân vườn có giá trị hợp đồng tư vấn thiết kế có giá trị trên 5.000.000 đồng. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói 5.000.000 đ.


E.CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét tính thêm.

Giai đoạn

Tiến độ công việc

Chi phí tính thêm

1

Ngay sau thời điểm thông nhất phương án thiết kế cơ sở .

20% x giá trị hợp đồng

2

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

50% x giá trị hợp đồng.

3

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

70% x giá trị hợp đồng.


Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét theo khối lượng đã thực hiện:

Giai đoạn

Tiến độ công việc

Chi Phí

1

Sau thời điểm ký kết hợp đồng

50% x giá trị hợp đồng.

2

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

70% x giá trị hợp đồng.

Tư vấn thiết kế ngay tại nhà của quý khách hàng.

Thi công

I) Nhà phố a - Nhân công ( nhà 1 trệt 3 lầu )

  • Nhà ngang < 3 m           : 1.000.000 đ/m2
  • 3m < Nhà ngang < 4m   : 950.000 đ/m2
  • Nhà ngang > 4 m           : 900.000 đ/m2

Nhà phố b - Nhân công (nhà 1 trệt bốn (sáu lầu)

  • Nhà ngang < 4 m : 950.000 đ/m2
  • Nhà ngang > 4m  : 850.000 đ/m2
  • Nhà ngang > 3m  : 800.000 đ/m2

Nhà phố c - Nhân công nhà 8 – 10 tầng

  • Nhà ngang 4,5 m  : 900.000 đ/m2
  • Nhà ngang >4,5m : 850.000 đ/m2

Nhà phố đặt biệt ( khách sạn ) 8 – 10 tầng

  • Nhân công - Ngang 5 – 10m   :1.000.000 đ/m2

II)     Nhận bao thầu phần thô hoặc toàn bộ, kể cả trang trí và cứu hỏa tùy theo yêu cầu, làm theo dự toán chi tiết hoặc khoán theo m2 xây dựng.

Giá trung bình của phần thô và nhân công toàn phần của nhà phố 4m ngang đến 5m ngang: 2.000.000 đ/m2 đến 2.300.000  đ/m2

Giá trung bình chìa khóa trao tay bao thầu toàn bộ nhân công, phần thôtrang trí của nhà phố ngang 4 – 5 m là 3.000.000 đ/m2 loại thường đến  5.000.000 đ/m2 loại rất đẹp

Các loại

  • Vila vườn trung bình   : 4.000.000 đ/m2
  • Vila vườn thường       : 3.500.000 đ/m2
  • Vila vườn đặc biệt      : 5.000.000 đ/m2 đến 7.000.000 đ/m2.

Tất cả các phần giá trị xây dựng trên ( m2) là sườn để lập dự toán tiếp theo. Nhằm đưa ra khái niệm về "nhà", chất liệu vật liệu xây dựng và chất lượng nhà thầu công nhân. Tất cả đều được biểu hiện bằng dự toán kỹ thuật chi tiết tạo điều kiện để trong thực tế xây dựng chủ đầu tư có thể thay đổi từng loại vật liệu xây dựng theo ý muốn.

 


HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Ms: Mỹ Thoa 0938 605 886
Ms: Đỗ Hiền 0122 888 2920
Mr: Thuận 0977 279 901
Mr: Thành 0909 899 591
Thu Hương 0937 184 045
Mr.Thiện 0909 158 357

LƯỢT TRUY CẬP:

1740396

ĐANG XEM:

3